TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钱学森

Qián Xuésēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錢學森

Âm Hán Việt TIỀN HỌC SÂM

钱学森 nghĩa là Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc.

Nghĩa của 钱学森

Qián Xuésēn

TIỀN HỌC SÂMphồn thể 錢學森tên riêng
  1. Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

钱学森 nghĩa là gì?

钱学森 (qián xuésēn) nghĩa là Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc.

钱学森 đọc thế nào?

钱学森 đọc là Qián Xuésēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钱学森 là gì?

Âm Hán Việt của 钱学森 là "tiền học sâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.