TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钱皮

Qiánpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錢皮

Âm Hán Việt TIỀN BÌ

钱皮 nghĩa là Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006.

Nghĩa của 钱皮

Qiánpí

TIỀN BÌphồn thể 錢皮tên riêng
  1. Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006

Câu hỏi thường gặp

钱皮 nghĩa là gì?

钱皮 (qiánpí) nghĩa là Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006.

钱皮 đọc thế nào?

钱皮 đọc là Qiánpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 钱皮 là gì?

Âm Hán Việt của 钱皮 là "tiền bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.