TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻坚仰高

zuānjiānyǎnggāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽堅仰高

Âm Hán Việt TOẢN KIÊN NGƯỠNG CAO

钻坚仰高 nghĩa là Ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ).

Nghĩa của 钻坚仰高

zuānjiānyǎnggāo

TOẢN KIÊN NGƯỠNG CAOphồn thể 鑽堅仰高
  1. nghĩa đen Ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ)
  2. nghĩa bóng Nghiên cứu sâu sắc
  3. Học hành tỉ mỉ và chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

钻坚仰高 nghĩa là gì?

钻坚仰高 (zuānjiānyǎnggāo) nghĩa là Ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ).

钻坚仰高 đọc thế nào?

钻坚仰高 đọc là zuānjiānyǎnggāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻坚仰高 là gì?

Âm Hán Việt của 钻坚仰高 là "toản kiên ngưỡng cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.