Sâu non của ngài mũi dài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), gây hại lớn cho nông nghiệp
Câu hỏi thường gặp
钻心虫 nghĩa là gì?
钻心虫 (zuānxīnchóng) nghĩa là côn trùng đục thân.
钻心虫 đọc thế nào?
钻心虫 đọc là zuānxīnchóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 钻心虫 là gì?
Âm Hán Việt của 钻心虫 là "toản tâm trùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.