TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻探

zuāntàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽探

Âm Hán Việt TOẢN THÁM

钻探 nghĩa là Tiến hành khoan thăm dò.

Nghĩa của 钻探

zuāntàn

TOẢN THÁMĐộng từphồn thể 鑽探
  1. Tiến hành khoan thăm dò

Câu hỏi thường gặp

钻探 nghĩa là gì?

钻探 (zuāntàn) nghĩa là Tiến hành khoan thăm dò.

钻探 đọc thế nào?

钻探 đọc là zuāntàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻探 là gì?

Âm Hán Việt của 钻探 là "toản thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.