TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻故纸堆

zuāngùzhǐduī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽故紙堆

Âm Hán Việt TOẢN CỐ CHỈ ĐÔI

钻故纸堆 nghĩa là Mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ.

Nghĩa của 钻故纸堆

zuāngùzhǐduī

TOẢN CỐ CHỈ ĐÔIphồn thể 鑽故紙堆
  1. Mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ

Câu hỏi thường gặp

钻故纸堆 nghĩa là gì?

钻故纸堆 (zuāngùzhǐduī) nghĩa là Mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ.

钻故纸堆 đọc thế nào?

钻故纸堆 đọc là zuāngùzhǐduī (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻故纸堆 là gì?

Âm Hán Việt của 钻故纸堆 là "toản cố chỉ đôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.