钻故纸堆 (zuāngùzhǐduī) nghĩa là Mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ.
钻故纸堆 đọc thế nào?
钻故纸堆 đọc là zuāngùzhǐduī (pinyin).
Âm Hán Việt của 钻故纸堆 là gì?
Âm Hán Việt của 钻故纸堆 là "toản cố chỉ đôi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.