TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻桌子

zuānzhuōzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽桌子

Âm Hán Việt TOẢN TRÁC TỬ

钻桌子 nghĩa là chui dưới gầm bàn.

Nghĩa của 钻桌子

zuānzhuōzi

TOẢN TRÁC TỬphồn thể 鑽桌子
  1. Chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài)

Câu hỏi thường gặp

钻桌子 nghĩa là gì?

钻桌子 (zuānzhuōzi) nghĩa là chui dưới gầm bàn.

钻桌子 đọc thế nào?

钻桌子 đọc là zuānzhuōzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻桌子 là gì?

Âm Hán Việt của 钻桌子 là "toản trác tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.