TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻牛角

zuānniújiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽牛角

Âm Hán Việt TOẢN NGƯU GIÁC

钻牛角 nghĩa là Mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng.

Nghĩa của 钻牛角

zuānniújiǎo

TOẢN NGƯU GIÁCphồn thể 鑽牛角
  1. nghĩa đen Mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng
  2. Đâm đầu vào tường
  3. Việc vô ích
  4. Ngõ cụt
  5. Xoay quanh chuyện vụn vặt
  6. Giống thành ngữ 钻牛角尖

Thành ngữ có 钻牛角

  • 钻牛角尖 — Chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng

Câu hỏi thường gặp

钻牛角 nghĩa là gì?

钻牛角 (zuānniújiǎo) nghĩa là Mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng.

钻牛角 đọc thế nào?

钻牛角 đọc là zuānniújiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻牛角 là gì?

Âm Hán Việt của 钻牛角 là "toản ngưu giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.