TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻眼

zuānyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽眼

Âm Hán Việt TOẢN NHÃN

钻眼 nghĩa là khoan lỗ, khoan.

Nghĩa của 钻眼

zuānyǎn

TOẢN NHÃNphồn thể 鑽眼
  1. Khoan lỗ
  2. Khoan

Câu hỏi thường gặp

钻眼 nghĩa là gì?

钻眼 (zuānyǎn) nghĩa là khoan lỗ, khoan.

钻眼 đọc thế nào?

钻眼 đọc là zuānyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻眼 là gì?

Âm Hán Việt của 钻眼 là "toản nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.