TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻空子

zuānkòngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽空子

Âm Hán Việt TOẢN KHÔNG TỬ

钻空子 nghĩa là tận dụng kẽ hở, lợi dụng điểm yếu.

Nghĩa của 钻空子

zuānkòngzi

TOẢN KHÔNG TỬĐộng từphồn thể 鑽空子
  1. Tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)

Câu ví dụ với 钻空子

  • 我们不能让对方钻空子。 Wǒmen bùnéng ràng duìfāng zuānkòngzi.Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.Tatoeba #3709245
  • 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.Tatoeba #3709247

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

钻空子 nghĩa là gì?

钻空子 (zuānkòngzi) nghĩa là tận dụng kẽ hở, lợi dụng điểm yếu.

钻空子 đọc thế nào?

钻空子 đọc là zuānkòngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻空子 là gì?

Âm Hán Việt của 钻空子 là "toản không tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.