TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻研

zuānyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽研

Âm Hán Việt TOẢN NGHIÊN

钻研 nghĩa là nghiên cứu tỉ mỉ, đi sâu vào.

Nghĩa của 钻研

zuānyán

TOẢN NGHIÊNĐộng từphồn thể 鑽研
  1. Nghiên cứu tỉ mỉ
  2. Đi sâu vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钻研

Đồng nghĩa

Từ ghép có 钻研

Câu hỏi thường gặp

钻研 nghĩa là gì?

钻研 (zuānyán) nghĩa là nghiên cứu tỉ mỉ, đi sâu vào.

钻研 đọc thế nào?

钻研 đọc là zuānyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻研 là gì?

Âm Hán Việt của 钻研 là "toản nghiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.