钻谋 nghĩa là Dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn.
Nghĩa của 钻谋
zuānmóu
TOẢN MƯUphồn thể 鑽謀
Dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn
Tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng)
Thành công bằng mọi cách, dù chính đáng hay không
Câu hỏi thường gặp
钻谋 nghĩa là gì?
钻谋 (zuānmóu) nghĩa là Dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn.
钻谋 đọc thế nào?
钻谋 đọc là zuānmóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 钻谋 là gì?
Âm Hán Việt của 钻谋 là "toản mưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.