TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻谋

zuānmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽謀

Âm Hán Việt TOẢN MƯU

钻谋 nghĩa là Dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn.

Nghĩa của 钻谋

zuānmóu

TOẢN MƯUphồn thể 鑽謀
  1. Dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn
  2. Tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng)
  3. Thành công bằng mọi cách, dù chính đáng hay không

Câu hỏi thường gặp

钻谋 nghĩa là gì?

钻谋 (zuānmóu) nghĩa là Dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn.

钻谋 đọc thế nào?

钻谋 đọc là zuānmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻谋 là gì?

Âm Hán Việt của 钻谋 là "toản mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.