TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁了心

tiělexīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵了心

Âm Hán Việt THIẾT LIỄU TÂM

铁了心 nghĩa là quyết tâm, không lay chuyển.

Nghĩa của 铁了心

tiělexīn

THIẾT LIỄU TÂMphồn thể 鐵了心
  1. Quyết tâm
  2. Không lay chuyển

Câu hỏi thường gặp

铁了心 nghĩa là gì?

铁了心 (tiělexīn) nghĩa là quyết tâm, không lay chuyển.

铁了心 đọc thế nào?

铁了心 đọc là tiělexīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁了心 là gì?

Âm Hán Việt của 铁了心 là "thiết liễu tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.