铁了心 (tiělexīn) nghĩa là quyết tâm, không lay chuyển.
铁了心 đọc thế nào?
铁了心 đọc là tiělexīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁了心 là gì?
Âm Hán Việt của 铁了心 là "thiết liễu tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.