TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁塔

tiětǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵塔

Âm Hán Việt THIẾT THÁP
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

铁塔 nghĩa là tháp sắt.

Nghĩa của 铁塔

tiětǎ

THIẾT THÁPDanh từphồn thể 鐵塔
  1. Tháp sắt

Câu hỏi thường gặp

铁塔 nghĩa là gì?

铁塔 (tiětǎ) nghĩa là tháp sắt.

铁塔 đọc thế nào?

铁塔 đọc là tiětǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁塔 là gì?

Âm Hán Việt của 铁塔 là "thiết tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.