TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁子

tiězi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵子

Âm Hán Việt THIẾT TỬ

铁子 nghĩa là bạn rất thân, anh em.

Nghĩa của 铁子

tiězi

THIẾT TỬDanh từphồn thể 鐵子
  1. tiếng lóng Bạn rất thân
  2. Anh em

Câu hỏi thường gặp

铁子 nghĩa là gì?

铁子 (tiězi) nghĩa là bạn rất thân, anh em.

铁子 đọc thế nào?

铁子 đọc là tiězi (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁子 là gì?

Âm Hán Việt của 铁子 là "thiết tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.