铁杆 (tiěgǎn, tiěgān) nghĩa là thanh sắt, nhiệt tình.
铁杆 đọc thế nào?
铁杆 đọc là tiěgǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁杆 là gì?
Âm Hán Việt của 铁杆 là "thiết can".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.