TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁杆

tiěgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵桿

Âm Hán Việt THIẾT CAN

铁杆 nghĩa là thanh sắt, nhiệt tình.

Nghĩa của 铁杆

tiěgǎn

THIẾT CANDanh từ, Tính từphồn thể 鐵桿
  1. Thanh sắt
  2. Nhiệt tình
  3. Kiên định

tiěgān

THIẾT CANphồn thể 鐵桿
  1. Gậy gôn sắt

Câu hỏi thường gặp

铁杆 nghĩa là gì?

铁杆 (tiěgǎn, tiěgān) nghĩa là thanh sắt, nhiệt tình.

铁杆 đọc thế nào?

铁杆 đọc là tiěgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁杆 là gì?

Âm Hán Việt của 铁杆 là "thiết can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.