TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁杆粉丝

tiěgǎnfěnsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵桿粉絲

Âm Hán Việt THIẾT CAN PHẤN TY

铁杆粉丝 nghĩa là fan cuồng.

Nghĩa của 铁杆粉丝

tiěgǎnfěnsī

THIẾT CAN PHẤN TYDanh từphồn thể 鐵桿粉絲
  1. Fan cuồng

Câu hỏi thường gặp

铁杆粉丝 nghĩa là gì?

铁杆粉丝 (tiěgǎnfěnsī) nghĩa là fan cuồng.

铁杆粉丝 đọc thế nào?

铁杆粉丝 đọc là tiěgǎnfěnsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁杆粉丝 là gì?

Âm Hán Việt của 铁杆粉丝 là "thiết can phấn ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.