TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁票区

tiěpiàoqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵票區

Âm Hán Việt THIẾT PHIẾU KHU

铁票区 nghĩa là ghế an toàn, thành trì.

Nghĩa của 铁票区

tiěpiàoqū

THIẾT PHIẾU KHUphồn thể 鐵票區
  1. Đài Loan Ghế an toàn (trong một cuộc bầu cử); thành trì (cho một đảng hoặc ứng cử viên); khu vực mà đa số cử tri luôn bầu cho một đảng hoặc ứng cử viên nhất định

Câu hỏi thường gặp

铁票区 nghĩa là gì?

铁票区 (tiěpiàoqū) nghĩa là ghế an toàn, thành trì.

铁票区 đọc thế nào?

铁票区 đọc là tiěpiàoqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁票区 là gì?

Âm Hán Việt của 铁票区 là "thiết phiếu khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.