TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁蛋

tiědàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵蛋

Âm Hán Việt THIẾT ĐẢN

铁蛋 nghĩa là Trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một tuần.

Nghĩa của 铁蛋

tiědàn

THIẾT ĐẢNDanh từphồn thể 鐵蛋
  1. Trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một tuần

Câu hỏi thường gặp

铁蛋 nghĩa là gì?

铁蛋 (tiědàn) nghĩa là Trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một tuần.

铁蛋 đọc thế nào?

铁蛋 đọc là tiědàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 铁蛋 là "thiết đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.