铁证如山 (tiězhèngrúshān) nghĩa là Bằng chứng không thể bác bỏ.
铁证如山 đọc thế nào?
铁证如山 đọc là tiězhèngrúshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁证如山 là gì?
Âm Hán Việt của 铁证如山 là "thiết chứng như sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.