TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁证如山

tiězhèngrúshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵證如山

Âm Hán Việt THIẾT CHỨNG NHƯ SƠN

铁证如山 nghĩa là Bằng chứng không thể bác bỏ.

Nghĩa của 铁证如山

tiězhèngrúshān

THIẾT CHỨNG NHƯ SƠNCụm từphồn thể 鐵證如山
  1. Bằng chứng không thể bác bỏ

Câu hỏi thường gặp

铁证如山 nghĩa là gì?

铁证如山 (tiězhèngrúshān) nghĩa là Bằng chứng không thể bác bỏ.

铁证如山 đọc thế nào?

铁证如山 đọc là tiězhèngrúshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁证如山 là gì?

Âm Hán Việt của 铁证如山 là "thiết chứng như sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.