铁路
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鐵路
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
铁路 nghĩa là đường sắt, đường ray.
Nghĩa của 铁路
tiělù
THIẾT LỘDanh từphồn thể 鐵路- Đường sắt
- 高速 鐵路đường sắt cao tốc
- Đường ray
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 铁路
Đồng nghĩa
Từ ghép có 铁路
Câu hỏi thường gặp
铁路 nghĩa là gì?
铁路 (tiělù) nghĩa là đường sắt, đường ray.
铁路 đọc thế nào?
铁路 đọc là tiělù (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁路 là gì?
Âm Hán Việt của 铁路 là "thiết lộ".