TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁路

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tiělù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵路

Âm Hán Việt THIẾT LỘ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

铁路 nghĩa là đường sắt, đường ray.

Nghĩa của 铁路

tiělù

THIẾT LỘDanh từphồn thể 鐵路
  1. Đường sắt
    • 高速 鐵路đường sắt cao tốc
  2. Đường ray

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 铁路

Đồng nghĩa

Từ ghép có 铁路

Câu hỏi thường gặp

铁路 nghĩa là gì?

铁路 (tiělù) nghĩa là đường sắt, đường ray.

铁路 đọc thế nào?

铁路 đọc là tiělù (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁路 là gì?

Âm Hán Việt của 铁路 là "thiết lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.