Đá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)
Câu hỏi thường gặp
铁镁质 nghĩa là gì?
铁镁质 (tiěměizhì) nghĩa là đá mafic.
铁镁质 đọc thế nào?
铁镁质 đọc là tiěměizhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁镁质 là gì?
Âm Hán Việt của 铁镁质 là "thiết mỹ chất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.