TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁饭碗

tiěfànwǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵飯碗

Âm Hán Việt THIẾT PHẠN OẢN

铁饭碗 nghĩa là Công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt).

Nghĩa của 铁饭碗

tiěfànwǎn

THIẾT PHẠN OẢNDanh từphồn thể 鐵飯碗
  1. Công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)

Câu ví dụ với 铁饭碗

  • 我怎么比得上你呢,你有个铁饭碗,饿不着! Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!Tatoeba #3709237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

铁饭碗 nghĩa là gì?

铁饭碗 (tiěfànwǎn) nghĩa là Công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt).

铁饭碗 đọc thế nào?

铁饭碗 đọc là tiěfànwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁饭碗 là gì?

Âm Hán Việt của 铁饭碗 là "thiết phạn oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.