铁饭碗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鐵飯碗
铁饭碗 nghĩa là Công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt).
Nghĩa của 铁饭碗
tiěfànwǎn
THIẾT PHẠN OẢNDanh từphồn thể 鐵飯碗- Công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)
Câu ví dụ với 铁饭碗
- 我怎么比得上你呢,你有个铁饭碗,饿不着! Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!Tatoeba #3709237
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
铁饭碗 nghĩa là gì?
铁饭碗 (tiěfànwǎn) nghĩa là Công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt).
铁饭碗 đọc thế nào?
铁饭碗 đọc là tiěfànwǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁饭碗 là gì?
Âm Hán Việt của 铁饭碗 là "thiết phạn oản".