铁齿铜牙 nghĩa là Người nói năng lưu loát và hùng biện.
Nghĩa của 铁齿铜牙
tiěchǐtóngyá
THIẾT XỈ ĐỒNG NHAphồn thể 鐵齒銅牙
thành ngữ Người nói năng lưu loát và hùng biện
Câu hỏi thường gặp
铁齿铜牙 nghĩa là gì?
铁齿铜牙 (tiěchǐtóngyá) nghĩa là Người nói năng lưu loát và hùng biện.
铁齿铜牙 đọc thế nào?
铁齿铜牙 đọc là tiěchǐtóngyá (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁齿铜牙 là gì?
Âm Hán Việt của 铁齿铜牙 là "thiết xỉ đồng nha".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.