TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁骑

tiěqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵騎

Âm Hán Việt THIẾT KỴ

铁骑 nghĩa là ngựa bọc sắt, kỵ binh tinh nhuệ.

Nghĩa của 铁骑

tiěqí

THIẾT KỴDanh từphồn thể 鐵騎
  1. Ngựa bọc sắt
  2. Kỵ binh tinh nhuệ

Câu hỏi thường gặp

铁骑 nghĩa là gì?

铁骑 (tiěqí) nghĩa là ngựa bọc sắt, kỵ binh tinh nhuệ.

铁骑 đọc thế nào?

铁骑 đọc là tiěqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁骑 là gì?

Âm Hán Việt của 铁骑 là "thiết kỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.