铅笔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鉛筆
Lượng từ đi kèm: 支 (zhī), 枝 (zhī), 杆 (gǎn)
铅笔 nghĩa là bút chì.
Nghĩa của 铅笔
qiānbǐ
DUYÊN BÚTDanh từphồn thể 鉛筆- Bút chì
Từ ghép có 铅笔
Câu ví dụ với 铅笔
- 你身上有铅笔吗? Nǐ shēnshang yǒu qiānbǐ ma?Bạn có bút trên người không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389824
- 能借我支铅笔吗? Néng jiè wǒ zhī qiānbǐ ma?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438613
- 我能借支铅笔吗? Wǒ néng jièzhī qiānbǐ ma?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
铅笔 nghĩa là gì?
铅笔 (qiānbǐ) nghĩa là bút chì.
铅笔 đọc thế nào?
铅笔 đọc là qiānbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 铅笔 là gì?
Âm Hán Việt của 铅笔 là "duyên bút".