TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铆接

mǎojiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉚接

铆接 nghĩa là Kết nối bằng đinh tán.

Nghĩa của 铆接

mǎojiē

Động từphồn thể 鉚接
  1. Kết nối bằng đinh tán
  2. Tán đinh
  3. Mối nối tán đinh

Câu hỏi thường gặp

铆接 nghĩa là gì?

铆接 (mǎojiē) nghĩa là Kết nối bằng đinh tán.

铆接 đọc thế nào?

铆接 đọc là mǎojiē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.