TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铆起来

mǎoqǐlai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉚起來

铆起来 nghĩa là trở nên nhiệt tình, dồn hết năng lượng.

Nghĩa của 铆起来

mǎoqǐlai

phồn thể 鉚起來
  1. Trở nên nhiệt tình
  2. Dồn hết năng lượng

Câu hỏi thường gặp

铆起来 nghĩa là gì?

铆起来 (mǎoqǐlai) nghĩa là trở nên nhiệt tình, dồn hết năng lượng.

铆起来 đọc thế nào?

铆起来 đọc là mǎoqǐlai (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.