TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铜墙铁壁

tóngqiángtiěbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銅牆鐵壁

Âm Hán Việt ĐỒNG TƯỜNG THIẾT BÍCH

铜墙铁壁 nghĩa là tường đồng vách sắt.

Nghĩa của 铜墙铁壁

tóngqiángtiěbì

ĐỒNG TƯỜNG THIẾT BÍCHCụm từphồn thể 銅牆鐵壁
  1. Tường đồng vách sắt (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên phá

Câu hỏi thường gặp

铜墙铁壁 nghĩa là gì?

铜墙铁壁 (tóngqiángtiěbì) nghĩa là tường đồng vách sắt.

铜墙铁壁 đọc thế nào?

铜墙铁壁 đọc là tóngqiángtiěbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 铜墙铁壁 là gì?

Âm Hán Việt của 铜墙铁壁 là "đồng tường thiết bích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.