TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铜器

tóngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銅器

Âm Hán Việt ĐỒNG KHÍ

铜器 nghĩa là đồ đồng, đồ đồng thiếc.

Nghĩa của 铜器

tóngqì

ĐỒNG KHÍDanh từphồn thể 銅器
  1. Đồ đồng
  2. Đồ đồng thiếc

Từ ghép có 铜器

Câu hỏi thường gặp

铜器 nghĩa là gì?

铜器 (tóngqì) nghĩa là đồ đồng, đồ đồng thiếc.

铜器 đọc thế nào?

铜器 đọc là tóngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 铜器 là gì?

Âm Hán Việt của 铜器 là "đồng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.