TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铜环

tónghuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銅環

Âm Hán Việt ĐỒNG HOÀN

铜环 nghĩa là vòng đồng, cái gõ cửa.

Nghĩa của 铜环

tónghuán

ĐỒNG HOÀNphồn thể 銅環
  1. Vòng đồng
  2. Cái gõ cửa

Câu hỏi thường gặp

铜环 nghĩa là gì?

铜环 (tónghuán) nghĩa là vòng đồng, cái gõ cửa.

铜环 đọc thế nào?

铜环 đọc là tónghuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 铜环 là gì?

Âm Hán Việt của 铜环 là "đồng hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.