铜锤花脸
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銅錘花臉
铜锤花脸 nghĩa là Tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 净 (jìng).
Nghĩa của 铜锤花脸
tóngchuíhuāliǎn
ĐỒNG CHÙY HOA KIỂMphồn thể 銅錘花臉- kinh kịch Trung Quốc Tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 净 (jìng)
Câu hỏi thường gặp
铜锤花脸 nghĩa là gì?
铜锤花脸 (tóngchuíhuāliǎn) nghĩa là Tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 净 (jìng).
铜锤花脸 đọc thế nào?
铜锤花脸 đọc là tóngchuíhuāliǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 铜锤花脸 là gì?
Âm Hán Việt của 铜锤花脸 là "đồng chùy hoa kiểm".