TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铜锤花脸

tóngchuíhuāliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銅錘花臉

Âm Hán Việt ĐỒNG CHÙY HOA KIỂM

铜锤花脸 nghĩa là Tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 净 (jìng).

Nghĩa của 铜锤花脸

tóngchuíhuāliǎn

ĐỒNG CHÙY HOA KIỂMphồn thể 銅錘花臉
  1. kinh kịch Trung Quốc Tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 净 (jìng)

Câu hỏi thường gặp

铜锤花脸 nghĩa là gì?

铜锤花脸 (tóngchuíhuāliǎn) nghĩa là Tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 净 (jìng).

铜锤花脸 đọc thế nào?

铜锤花脸 đọc là tóngchuíhuāliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铜锤花脸 là gì?

Âm Hán Việt của 铜锤花脸 là "đồng chùy hoa kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.