TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铝合金

lǚhéjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋁合金

Âm Hán Việt LỮ HỢP KIM

铝合金 nghĩa là hợp kim nhôm.

Nghĩa của 铝合金

lǚhéjīn

LỮ HỢP KIMphồn thể 鋁合金
  1. Hợp kim nhôm

Câu hỏi thường gặp

铝合金 nghĩa là gì?

铝合金 (lǚhéjīn) nghĩa là hợp kim nhôm.

铝合金 đọc thế nào?

铝合金 đọc là lǚhéjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铝合金 là gì?

Âm Hán Việt của 铝合金 là "lữ hợp kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.