TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铝土

lǚtǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋁土

Âm Hán Việt LỮ THỔ

铝土 nghĩa là quặng bôxit, quặng nhôm.

Nghĩa của 铝土

lǚtǔ

LỮ THỔphồn thể 鋁土
  1. Quặng bôxit
  2. Quặng nhôm

Câu hỏi thường gặp

铝土 nghĩa là gì?

铝土 (lǚtǔ) nghĩa là quặng bôxit, quặng nhôm.

铝土 đọc thế nào?

铝土 đọc là lǚtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 铝土 là gì?

Âm Hán Việt của 铝土 là "lữ thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.