TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铣

xǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銑

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiện, tiển, tiên, tẩy, tuyến

铣 nghĩa là phay.

Nghĩa của 铣

xǐ

phồn thể 銑
  1. Phay (gia công)
  2. Tiếng Đài Loan đọc là xiǎn

xiǎn

phồn thể 銑
  1. Kim loại sáng
  2. cũ Ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện báo)

Từ ghép có 铣

Câu hỏi thường gặp

铣 nghĩa là gì?

铣 (xǐ, xiǎn) nghĩa là phay.

铣 đọc thế nào?

铣 đọc là xǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.