TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铤而走险

tǐng'érzǒuxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋌而走險

铤而走险 nghĩa là Liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng.

Nghĩa của 铤而走险

tǐng'érzǒuxiǎn

phồn thể 鋌而走險
  1. thành ngữ Liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

铤而走险 nghĩa là gì?

铤而走险 (tǐng'érzǒuxiǎn) nghĩa là Liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng.

铤而走险 đọc thế nào?

铤而走险 đọc là tǐng'érzǒuxiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.