TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铤

tǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋌

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thính, đĩnh, diên

铤 nghĩa là mũi tên lớn, đi nhanh.

Nghĩa của 铤

tǐng

phồn thể 鋌
  1. Mũi tên lớn
  2. Đi nhanh

dìng

phồn thể 鋌
  1. Thỏi kim loại

Thành ngữ có 铤

Câu hỏi thường gặp

铤 nghĩa là gì?

铤 (tǐng, dìng) nghĩa là mũi tên lớn, đi nhanh.

铤 đọc thế nào?

铤 đọc là tǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.