TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铨叙部

Quánxùbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銓敘部

Âm Hán Việt THUYÊN TỰ BỘ

铨叙部 nghĩa là Bộ Nội vụ, Đài Loan.

Nghĩa của 铨叙部

Quánxùbù

THUYÊN TỰ BỘphồn thể 銓敘部tên riêng
  1. Bộ Nội vụ, Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

铨叙部 nghĩa là gì?

铨叙部 (quánxùbù) nghĩa là Bộ Nội vụ, Đài Loan.

铨叙部 đọc thế nào?

铨叙部 đọc là Quánxùbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 铨叙部 là gì?

Âm Hán Việt của 铨叙部 là "thuyên tự bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.