TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铨衡

quánhéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銓衡

Âm Hán Việt THUYÊN HÀNH

铨衡 nghĩa là Đo lường và chọn lựa nhân tài.

Nghĩa của 铨衡

quánhéng

THUYÊN HÀNHphồn thể 銓衡
  1. Đo lường và chọn lựa nhân tài

Câu hỏi thường gặp

铨衡 nghĩa là gì?

铨衡 (quánhéng) nghĩa là Đo lường và chọn lựa nhân tài.

铨衡 đọc thế nào?

铨衡 đọc là quánhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铨衡 là gì?

Âm Hán Việt của 铨衡 là "thuyên hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.