TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铩羽而归

shāyǔ'érguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鎩羽而歸

铩羽而归 nghĩa là Trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão.

Nghĩa của 铩羽而归

shāyǔ'érguī

Cụm từphồn thể 鎩羽而歸
  1. thành ngữ Trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão

Câu hỏi thường gặp

铩羽而归 nghĩa là gì?

铩羽而归 (shāyǔ'érguī) nghĩa là Trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão.

铩羽而归 đọc thế nào?

铩羽而归 đọc là shāyǔ'érguī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.