TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铭谢

míngxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銘謝

Âm Hán Việt MINH TẠ

铭谢 nghĩa là Bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai).

Nghĩa của 铭谢

míngxiè

MINH TẠphồn thể 銘謝
  1. Bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai)
  2. Lời cảm ơn
  3. Cũng viết là 鸣谢

Câu hỏi thường gặp

铭谢 nghĩa là gì?

铭谢 (míngxiè) nghĩa là Bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai).

铭谢 đọc thế nào?

铭谢 đọc là míngxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 铭谢 là gì?

Âm Hán Việt của 铭谢 là "minh tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.