铭谢 nghĩa là Bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai).
Nghĩa của 铭谢
míngxiè
MINH TẠphồn thể 銘謝
Bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai)
Lời cảm ơn
Cũng viết là 鸣谢
Câu hỏi thường gặp
铭谢 nghĩa là gì?
铭谢 (míngxiè) nghĩa là Bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai).
铭谢 đọc thế nào?
铭谢 đọc là míngxiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 铭谢 là gì?
Âm Hán Việt của 铭谢 là "minh tạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.