TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铮铮铁汉

zhēngzhēngtiěhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錚錚鐵漢

Âm Hán Việt TRANH TRANH THIẾT HÁN

铮铮铁汉 nghĩa là Người đàn ông mạnh mẽ và kiên định.

Nghĩa của 铮铮铁汉

zhēngzhēngtiěhàn

TRANH TRANH THIẾT HÁNphồn thể 錚錚鐵漢
  1. thành ngữ Người đàn ông mạnh mẽ và kiên định

Câu hỏi thường gặp

铮铮铁汉 nghĩa là gì?

铮铮铁汉 (zhēngzhēngtiěhàn) nghĩa là Người đàn ông mạnh mẽ và kiên định.

铮铮铁汉 đọc thế nào?

铮铮铁汉 đọc là zhēngzhēngtiěhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铮铮铁汉 là gì?

Âm Hán Việt của 铮铮铁汉 là "tranh tranh thiết hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.