TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铲平

chǎnpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏟平

Âm Hán Việt SẠN BÌNH

铲平 nghĩa là san phẳng, làm phẳng.

Nghĩa của 铲平

chǎnpíng

SẠN BÌNHĐộng từphồn thể 鏟平
  1. San phẳng
  2. Làm phẳng
  3. Phá hủy hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

铲平 nghĩa là gì?

铲平 (chǎnpíng) nghĩa là san phẳng, làm phẳng.

铲平 đọc thế nào?

铲平 đọc là chǎnpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铲平 là gì?

Âm Hán Việt của 铲平 là "sạn bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.