TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铲子

chǎnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏟子

Âm Hán Việt SẠN TỬ
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

铲子 nghĩa là xẻng, bàn xẻng.

Nghĩa của 铲子

chǎnzi

SẠN TỬDanh từphồn thể 鏟子
  1. Xẻng
  2. Bàn xẻng
  3. Bàn xới
  4. Dụng cụ trộn (dụng cụ nhà bếp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 铲子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

铲子 nghĩa là gì?

铲子 (chǎnzi) nghĩa là xẻng, bàn xẻng.

铲子 đọc thế nào?

铲子 đọc là chǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 铲子 là gì?

Âm Hán Việt của 铲子 là "sạn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.