TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银海

yínhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀海

Âm Hán Việt NGÂN HẢI

银海 nghĩa là giới điện ảnh, thế giới phim ảnh.

Nghĩa của 银海

yínhǎi

NGÂN HẢIphồn thể 銀海
  1. Giới điện ảnh
  2. Thế giới phim ảnh
  3. Vòng tròn điện ảnh

Yínhǎi

NGÂN HẢIphồn thể 銀海tên riêng
  1. Quận Yinhai của thành phố Beihai 北海市 (Běihǎishì), Quảng Tây

Câu hỏi thường gặp

银海 nghĩa là gì?

银海 (yínhǎi, yínhǎi) nghĩa là giới điện ảnh, thế giới phim ảnh.

银海 đọc thế nào?

银海 đọc là yínhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 银海 là gì?

Âm Hán Việt của 银海 là "ngân hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.