TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银牌

yínpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀牌

Âm Hán Việt NGÂN BÀI
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi)

银牌 nghĩa là huy chương bạc.

Nghĩa của 银牌

yínpái

NGÂN BÀIDanh từphồn thể 銀牌
  1. Huy chương bạc

Câu hỏi thường gặp

银牌 nghĩa là gì?

银牌 (yínpái) nghĩa là huy chương bạc.

银牌 đọc thế nào?

银牌 đọc là yínpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 银牌 là gì?

Âm Hán Việt của 银牌 là "ngân bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.