TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银胶菊

yínjiāojú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀膠菊

Âm Hán Việt NGÂN GIAO CÚC

银胶菊 nghĩa là cây guayule, cỏ dại congress.

Nghĩa của 银胶菊

yínjiāojú

NGÂN GIAO CÚCphồn thể 銀膠菊
  1. Cây guayule (Parthenium argentatum)
  2. Cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)

Câu hỏi thường gặp

银胶菊 nghĩa là gì?

银胶菊 (yínjiāojú) nghĩa là cây guayule, cỏ dại congress.

银胶菊 đọc thế nào?

银胶菊 đọc là yínjiāojú (pinyin).

Âm Hán Việt của 银胶菊 là gì?

Âm Hán Việt của 银胶菊 là "ngân giao cúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.