TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银色

yínsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀色

Âm Hán Việt NGÂN SẮC

银色 nghĩa là màu bạc.

Nghĩa của 银色

yínsè

NGÂN SẮCDanh từphồn thể 銀色
  1. Màu bạc

Câu hỏi thường gặp

银色 nghĩa là gì?

银色 (yínsè) nghĩa là màu bạc.

银色 đọc thế nào?

银色 đọc là yínsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 银色 là gì?

Âm Hán Việt của 银色 là "ngân sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.