TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银行

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yínháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀行

Âm Hán Việt NGÂN HÀNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngân hàng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 个 (gè)

银行 nghĩa là ngân hàng, nhà băng.

Nghĩa của 银行

yínháng

NGÂN HÀNGDanh từphồn thể 銀行
  1. Ngân hàng; nhà băng
    • 中国中央银行Ngân hàng trung ương Trung Quốc
    • 中国农业银行Ngân hàng nông nghiệp Trung Quốc
    • 中国工商银行Ngân hàng công thương Trung Quốc

Từ ghép có 银行

Câu ví dụ với 银行

  • 罪犯们密谋抢劫银行。 Zuìfàn men mìmóu qiǎngjié yínháng.Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.Tatoeba #4920144
  • Taro在银行提了10000日元。 Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

银行 nghĩa là gì?

银行 (yínháng) nghĩa là ngân hàng, nhà băng.

银行 đọc thế nào?

银行 đọc là yínháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 银行 là gì?

Âm Hán Việt của 银行 là "ngân hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.