TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铸就

zhùjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑄就

Âm Hán Việt CHÚ TỰU

铸就 nghĩa là đúc, tạo rèn.

Nghĩa của 铸就

zhùjiù

CHÚ TỰUĐộng từphồn thể 鑄就
  1. Đúc
  2. Tạo rèn
  3. Hình thành
  4. Tạo ra

Câu hỏi thường gặp

铸就 nghĩa là gì?

铸就 (zhùjiù) nghĩa là đúc, tạo rèn.

铸就 đọc thế nào?

铸就 đọc là zhùjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 铸就 là gì?

Âm Hán Việt của 铸就 là "chú tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.